TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN NN VÀ MT

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ SÁT HẠCH LÁI XE

KẾT QUẢ SÁT HẠCH KHÓA K47-CODIEN-SH

Xuất Danh sách

DANH SÁCH SỐ BÁO DANH - SAO CHÉP NHANH

Các SBD được ngăn cách bằng dấu phẩy, giữ số 0 ở đầu và loại bỏ SBD trùng trong từng nhóm.

Không đạt SH: học viên chưa đạt toàn bộ nội dung và không thuộc nhóm vắng. Học viên không đạt nhiều nội dung có thể xuất hiện ở nhiều nhóm môn thi.

DANH SÁCH HỌC VIÊN ĐẠT SÁT HẠCH

STTSBDHọ và tênNgày sinhCMNDHKTTHạngGVCNGhi chú
13PHẠM LÊ AN26/10/2004037204000696Vạn Sơn, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
24BÙI THẾ ANH10/02/1984036084002891Thanh Hồng, Xã Giao Minh, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
37ĐINH THỊ HÀ ANH12/10/2001037301000107Quảng Thành, Phường Yên Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
48ĐOÀN TRỌNG ANH22/09/2003037203006482Tổ 7, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
514LÊ THỊ THU CHANG07/04/1982036182002382Mai Sơn, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại H+Ð
620QUÁCH THỊ LƯƠNG CHUYÊN11/10/2001037301001557Thống Nhất, Xã Phú Long, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
722VŨ ĐỨC CÔNG11/01/1996037096003283Yên Phú, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
824NGUYỄN THÀNH ĐẠT20/10/1986037086000638Tdp Sưa, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
926VŨ TUẤN ĐẠT23/05/1985037085005524Xóm 3, Xã Yên Mạc, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
1027NGUYỄN VĂN ĐIỀN04/04/1990037090001872Đồng Quan, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
1128DƯƠNG VĂN ĐIỆP19/03/1996037096004612Khánh Thịnh, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
1232VŨ THỊ DUNG05/03/1978037178000802Ninh Tốn, Xã Yên Mạc, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại H+Ð
1334NGUYỄN ĐÌNH DŨNG11/07/1979037079001927Xóm 6, Xã Quang Thiện, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
1436QUÁCH VĂN DŨNG19/07/1983037083004928Hiền Quan 2, Xã Gia Tường, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
1538ĐINH THÙY DƯƠNG05/01/2003037303004527Đàm Khánh, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại H+Ð
1641PHẠM VĂN DƯƠNG06/09/1990037090013510Quỳnh Phong, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
1744TRẦN QUANG DUY15/08/1989037089002308Xóm 6, Xã Khánh Nhạc, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
1846VŨ THỊ DUYÊN30/10/1985036185005780Ngô Xá 1, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
1947BÙI THANH GIANG09/11/1986037086000935Đồng Bài, Phường Yên Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại Ð
2050ĐỖ THỊ HÀ14/04/1984001184048181Tổ 9A, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
2151NGUYỄN THỊ HÀ11/12/1987030187012159Bể Đồi, Xã Khánh Hội, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại H+Ð
2253NGUYỄN ĐÌNH HÀO10/09/1995037095007360Áng Ngũ, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
2356PHẠM THỊ HOA21/02/2001038301010157Hà Đông, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh HóaC1SH lần đầu L+H+Đ
2457VŨ THỊ HOA05/05/1984037184012082Tạ Uyên, Xã Yên Mạc, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại Ð
2559ĐỚI ĐỨC HÒA27/07/2006037206011155Đông Sơn, Xã Yên Mạc, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
2660NGUYỄN THỊ HÒA12/08/1993036193003674Ninh Khánh, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lần đầu L+H+Đ
2761NGUYỄN THỊ HÒA18/10/1990037190002973Tổ 6, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại H+Ð
2863LÊ HIẾU HỌC09/04/2003037203005578Trung Yên, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
2964QUÁCH THỊ MINH HUẾ05/01/1990037190000786Bắc Yên, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
3065ĐOÀN DUY HÙNG16/01/2004037204001074Thôn 3, Xã Phú Long, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
3167TRỊNH VĂN HÙNG12/02/1984037084007216Bắc Yên, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
3270LÊ THỊ HƯỜNG02/03/1982037182005451Ninh Tốn, Xã Yên Mạc, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
3375ĐINH THỊ HUYỀN02/12/1995037195009274Lại Các, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
3478VŨ THỊ HUYỀN05/09/1995037195003332Xóm 6, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
3580NGUYỄN HỒ KHOA10/10/1984038084026477Thôn 5, Xã Phú Long, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
3686TRẦN VĂN LIÊM21/11/1991037091015654Thành Bắc, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
3788PHẠM ĐOÀN THÙY LINH08/04/2007037307005489Phúc Thành, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại Ð
3889ĐINH VĂN LỘC25/08/1994037094011239Hợp Thành, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
3992NGUYỄN HỮU LUÂN07/08/2003037203005198Tdp An Phong, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại Ð
4093NGUYỄN THÀNH LUÂN16/10/1999037099009809Văn Lâm, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại Ð
4196NGÔ VĂN MẠNH20/08/1989037089004019Lam Sơn, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
42101LÊ AN NA17/09/1986037186007120Hành Cung, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại H+Ð
43106NGUYỄN TRỌNG NGHĨA04/08/2003037203004130Tổ 2, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại H+Ð
44114LÊ LONG NHẬT02/08/2007037207001974Lạc Hiền, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
45117PHẠM THỊ NHUNG23/09/1999037199001032Thôn 10, Xã Phú Long, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
46118LƯU THỊ NY13/01/1995037195007735Quảng Bình, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lần đầu L+H+Đ
47122PHẠM THỊ PHƯỢNG01/08/1999037199008224Nam Lộc, Xã Yên Từ, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại L+H+Ð
48124NGUYỄN THỊ NHƯ QUỲNH05/05/1985037185002129Lũ Phong, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lần đầu L+H+Đ
49127HÀ VĂN TẬP11/01/1992037092000989Tiền Phương, Xã Cúc Phương, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
50132ĐINH ĐỨC THẮNG05/04/2007037207004149Yên Thành, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
51135VŨ MẠNH THẮNG06/05/1979037079012735Đàm Khánh, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại H+Ð
52139HOÀNG VĂN THÀNH02/11/2001037201002756Cổ Loan Thượng, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
53141THÁI MINH THÀNH11/04/2008037208006311Tổ 7, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lần đầu L+H+Đ
54143TRẦN THỊ THƠ02/06/1980037180003899Phú Trì, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại Ð
55144ĐINH THỊ THƠM27/02/1995037195001918Phúc Lộc, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
56147VŨ THỊ PHƯƠNG THU06/06/1985037185011407Quảng Từ, Xã Yên Từ, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lần đầu L+H+Đ
57150VŨ TRƯỜNG THƯƠNG12/08/2003037203000793Hợp Thành, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
58152BÙI VĂN TIẾN13/01/2004037204002977Bắc Thành, Xã Lai Thành, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
59154NGUYỄN DUY TIẾN27/03/1995037095009396Xóm 4, Xã Lai Thành, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
60159PHẠM BÁ TOÀN28/08/2003037203002298Tổ 1, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
61162ĐINH VĂN TỐT02/12/1996037096001791Tiền Phương 2, Xã Cúc Phương, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
62163TRỊNH HỒNG TRANG07/03/1993037193002537Kim Bình, Xã Chất Bình, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
63168NGUYỄN VĂN TƯ15/02/1992040092025107Đồng Trổ, Xã Quang Đồng, Tỉnh Nghệ AnC1SH lần đầu L+H+Đ
64169PHẠM VĂN TỨ10/02/1996037096010611Thôn Hồng Sơn, Xã Gia Lâm, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
65171ĐOÀN MẠNH TUẤN16/02/1994037094001477Trung Vân Bòng, Xã Yên Khánh, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
66173LÊ THỊ KIM TUYẾN12/08/1982037182009227Phú Thịnh, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại Ð
67174TẠ THỊ TUYẾT16/10/1993037193012263Yên Dương, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại Ð
68175NGUYỄN TUẤN VIỆT07/09/1986036086022652Tdp 2, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại Ð
69177BIỆN VĂN VINH20/04/2000037200010445Tân Dưỡng I, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
70180ĐÀM THỊ VỮNG30/10/1990037190006929Phù Sa, Xã Yên Mạc, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lần đầu L+H+Đ
71181NINH NGỌC XOANG10/07/1988037088002333Xóm 7 Tây, Xã Yên Mạc, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð

DANH SÁCH HỌC VIÊN VẮNG SÁT HẠCH

STTSBDHọ và tênNgày sinhCMNDHKTTHạngGVCNGhi chú
155TRẦN MINH HIẾU15/08/2003036203013491Bình Minh, Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh BìnhBSH lần đầu L+H+Đ
295PHẠM THỊ MAI19/06/2000037300009307Thôn 6, Xã Phú Long, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
3108ĐÀO THỊ BÍCH NGỌC28/07/1988037188005003Lý Nhân, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại L+H+Ð
4134TRẦN VĂN THẮNG10/11/1984025084000784Hòe Nhai, Phường Ba Đình, Thành phố Hà NộiC1SH lại L+H+Ð
5142PHẠM TUẤN THAO08/03/1980037080001770Đồng Tiến, Xã Khánh Nhạc, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ

DANH SÁCH HỌC VIÊN KHÔNG ĐẠT LÝ THUYẾT

STTSBDHọ và tênNgày sinhCMNDHKTTHạngGVCNGhi chú
12LÃ PHÚ THÁI AN11/10/2004037204004809Khánh Thịnh, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
215PHẠM MẠNH CHIẾN20/08/2004037204005410Tiền Thôn, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
329NGUYỄN KHÁNH ĐIỆP30/05/1972036072028270Tổ 18, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
466LÊ VĂN HÙNG13/08/1984040084023714TDP Lý Nhân, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
574PHẠM NGỌC HUY22/10/1986037086003714Xóm 9, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
679BÙI DUY KHÁNH24/07/2004017204004332Xóm Đồi, Xã Lạc Sơn, Tỉnh Phú ThọC1SH lại L+H+Ð
799ĐINH QUANG MINH05/11/2007037207001429Hội Tiến 2, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
8104PHẠM THỊ NGÂN24/07/1993037193004811Phú Trì, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
9105ĐINH HỮU NGHĨA13/09/2001037201000095Quảng Cư, Phường Yên Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
10113ĐỖ NGỌC NHẤT26/09/1991037091015739Văn Lâm, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
11131ĐINH HỮU THĂNG08/09/1996037096000853Văn Lâm, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
12160PHẠM TẤN TỚI10/04/2005037205004623Ngọc Lâm, Xã Yên Mạc, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
13166ĐỖ ANH TÚ06/03/1993037093002774Tổ 3, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
14172LÊ XUÂN TUẤN10/11/2002037202002639Đồi Cao 1, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð

DANH SÁCH HỌC VIÊN KHÔNG ĐẠT MÔ PHỎNG

STTSBDHọ và tênNgày sinhCMNDHKTTHạngGVCNGhi chú
Không có học viên

DANH SÁCH HỌC VIÊN KHÔNG ĐẠT HÌNH

STTSBDHọ và tênNgày sinhCMNDHKTTHạngGVCNGhi chú
112TRẦN VIỆT ANH02/05/1997036097000607Yên Hồng, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại H+Ð
213PHẠM NGỌC CHẤN21/05/1984037084002476Đồng Tiến, Xã Khánh Nhạc, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại L+H+Ð
325PHẠM TIẾN ĐẠT14/10/1996037096010293Xóm Thượng, Xã Yên Từ, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
435PHẠM VĂN DŨNG19/08/1990037090000889Liên Trì, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại H+Ð
562TRẦN HỮU HOAN18/08/1993038093007922Quảng Giao, Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh HóaBSH lần đầu L+H+Đ
672ĐỖ XUÂN HUY09/04/2004036204005727Thôn Thử Mễ, Xã Yên Đồng, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại H+Ð
783VŨ THỊ LÂN20/08/1973036173003563Ninh Mật, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
8100HOÀNG VĂN MƯỜI04/04/1984037084019871TDP Khê Hạ, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại H+Ð
9103NGUYỄN THỊ NGÂN11/09/1986037186008029Xóm Lão, Xã Yên Mạc, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
10107PHẠM THỊ NGOAN20/03/1980037180011695Yên Hòa, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lần đầu L+H+Đ
11110VŨ THỊ BÍCH NGỌC11/10/1996037196000518Đông Nhạc 2, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại H+Ð
12133NGUYỄN QUYẾT THẮNG18/04/1979037079004607Kiến Thái, Xã Phát Diệm, Tỉnh Ninh BìnhBSH lần đầu L+H+Đ
13149TRƯƠNG XUÂN THƯƠNG15/05/2003037203003756Tân Dưỡng, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
14164ĐỖ ANH TRỊNH27/05/1989037089006024Văn Lâm, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
15176NGUYỄN TUẤN VIỆT09/02/200523120500512472A Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, Thành phố Hà NộiB.01SH lại L+H+Ð

DANH SÁCH HỌC VIÊN KHÔNG ĐẠT ĐƯỜNG

STTSBDHọ và tênNgày sinhCMNDHKTTHạngGVCNGhi chú
11VŨ THÁI A13/09/1983037083019376Lũ Phong, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
25BÙI TUẤN ANH01/01/1976037076004100Quảng Cư, Phường Yên Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
36ĐẶNG TRÂM ANH08/10/2005037305000977Phú Thịnh, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lần đầu L+H+Đ
49NGUYỄN THỊ QUỲNH ANH25/10/1999037199003119Chợ Rịa, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại Ð
510NGUYỄN TUẤN ANH04/05/2002037202005117Phú Trì, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
611NGUYỄN VIỆT ANH29/01/2005037205004607Phú Trì, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại L+H+Ð
716TỐNG VĂN CHIẾN05/09/2002037202004790Ngọc Lâm, Xã Yên Mạc, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
817PHẠM THỊ CHÚC30/10/1979037179000770Yên Thành, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
918ĐIỀN VĂN CHUNG10/09/2000037200003762Phúc Trung, Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại Ð
1019VŨ VĂN CHUNG15/08/1991037091013747Thôn Chùa, Xã Khánh Hội, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
1121NGUYỄN QUANG CÔNG16/04/1993017093004277Hành Cung, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
1223BÙI HẢI ĐĂNG07/01/2002037202002753Tổ 20, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
1330ĐẶNG THỊ DUNG25/08/1987037187010989Tdp Vĩnh Khương, Phường Yên Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
1431ĐINH THỊ THÙY DUNG20/12/1993037193010483Tiên Hưng, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại L+H+Ð
1533ĐOÀN VĂN DŨNG05/08/2004037204003422Xóm 2, Xã Định Hóa, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
1637THÁI ĐẮC DŨNG28/08/1990040090030265TDP Yên Khang, Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
1739NGUYỄN VĂN DƯƠNG04/04/1992037092001360Xuân Tiến, Xã Yên Khánh, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
1840NGUYỄN VĂN DƯƠNG10/05/1988037088009362Đồng Ân, Xã Thanh Sơn, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
1942LÊ QUỐC DUY18/10/2002037202002099Vinh Ngoại, Xã Phát Diệm, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
2043NGUYỄN VĂN DUY15/08/1992037092009855Hiếu Thuận, Xã Khánh Hội, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lần đầu L+H+Đ
2145QUÁCH THỊ MỸ DUYÊN17/11/1997037197002358Quảng Cư, Phường Yên Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
2248LƯƠNG THANH GIANG13/07/2003037303003981Thôn 4, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại Ð
2349TỐNG TRƯỜNG GIANG21/01/2002037202002722Tổ 2, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
2452ĐINH HỒNG HẢI18/08/2004037204001444Bản Sau, Xã Phú Long, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
2554LÊ TRUNG HIẾU18/08/1994037094011725Trung Yên, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lần đầu L+H+Đ
2658VŨ THỊ HẰNG HOA27/10/2004037304001838Tiên Hưng, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhBSH lần đầu L+H+Đ
2768ĐỖ QUANG HƯNG24/09/1981037081017120Phú Thịnh, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
2869PHẠM THỊ HƯƠNG23/10/1974037147000345Xóm 6, Xã Quang Thiện, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
2971ĐÀO TUẤN HUY21/08/2007037207006139Chợ Rịa, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
3073MAI ĐỨC HUY27/08/1994001094003466Phương Liệt, Phường Đống Đa, Thành phố Hà NộiBSH lại L+H+Ð
3176PHẠM THỊ HUYỀN10/04/1984035184004209Bắc Sơn, Xã Vạn Thắng, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
3277TRẦN THỊ HUYỀN22/02/1989037189001604Vạn Xuân 2, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại Ð
3381NGUYỄN TRUNG KIÊN19/04/2003037203005534Quảng Công, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
3482ĐỖ THỊ LAN27/01/1984037184008870Chính Tâm, Xã Chất Bình, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
3584BÙI ĐỨC LẬP09/03/1970037070004630Tdp Yên Văn, Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
3685ĐẶNG THỊ LÊ10/12/1996037196005287Thôn 6, Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh HóaC1SH lần đầu L+H+Đ
3787BÙI THỊ LIÊN04/11/1998037198002663Đồng Bài, Phường Yên Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại Ð
3890PHẠM XUÂN LỘC18/11/2003037203003444Quang Hiển, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
3991NGUYỄN VĂN LỢI25/05/2004038204025195Định Tường, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh HóaC1SH lần đầu L+H+Đ
4094NGÔ MẠNH LỰC18/10/1993037093009341Yên Thịnh, Phường Yên Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
4197NGUYỄN VĂN MẠNH19/02/1992037092006479Trung Thanh, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại H+Ð
4298ĐINH HỮU MINH09/10/1991037091012781Tri Hối, Xã Gia Vân, Tỉnh Ninh BìnhBSH lần đầu L+H+Đ
43102DƯƠNG THỊ KIM NGA06/04/2006025306007933Thọ Sơn, Xã Đoan Hùng, Tỉnh Phú ThọBSH lại L+H+Ð
44109TẠ VĂN NGỌC26/08/1986037086010431Yên Thái, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
45111MAI CHÍ NGUYÊN22/11/2002037202005136Quảng Công, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
46112PHÙNG THỊ NHẠN24/06/1980037180001611Quảng Cư, Phường Yên Sơn, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
47115MAI VĂN NHÌ10/06/1990037090015243Tự Tân, Xã Lai Thành, Tỉnh Ninh BìnhBSH lần đầu L+H+Đ
48116TRẦN VĂN NHỚ24/05/1985037085000983Xóm 7 Đông, Xã Yên Mạc, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
49119LƯƠNG VĂN PHONG09/07/1998037098003549Dưỡng Thượng, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
50120LÊ HỒNG PHƯƠNG10/06/1993040093032582Yên Lý Thượng, Xã Hùng Châu, Tỉnh Nghệ AnC1SH lại H+Ð
51121NGUYỄN THỊ LAN PHƯƠNG11/12/1993037193006102Đồng Giao, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lần đầu L+H+Đ
52123NGUYỄN MINH QUANG24/07/2005037205004158Hang Nước, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
53125ĐẶNG HOÀNG SƠN01/03/1990035090004812TDP Ngái Trì, Phường Liêm Tuyền, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
54126LÊ TRỌNG TÂN26/10/1984037084007860TDP 3, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
55128NGUYỄN PHÚ THÁI04/11/2005037205005928Long An, Xã Gia Vân, Tỉnh Ninh BìnhBSH lần đầu L+H+Đ
56129MAI VĂN THẮM20/02/1969037069004158Thôn 6, Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh HóaBSH lại H+Ð
57130NGUYỄN THỊ THẮM04/12/1988037188002074Tây Yên, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lần đầu L+H+Đ
58136AN VIẾT THẢNG08/02/1975037075005084Tam Dương, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại H+Ð
59137NGUYỄN THỊ THANH15/02/2000037300001223Tổ 3, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
60138PHẠM VĂN THANH22/06/1990037090012144Thống Nhất, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
61140NGUYỄN MINH THÀNH19/11/1991037091007098Vân Du, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
62145ĐỖ THỊ THƠM02/09/1987038187007394Trung Thanh, Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
63146VŨ THỊ THU03/06/1987036187007880Hội Tiến, Xã Quỳnh Lưu, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại Ð
64148NGUYỄN THỊ THƯ15/11/1985027185010881Trung Thứ, Xã Vạn Thắng, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại L+H+Ð
65151ĐẶNG BÍCH THỦY20/10/1989002189007375Yên Hạ 2, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lại L+H+Ð
66153NGUYỄN DANH TIẾN06/05/1989037089011069Đồng Tiến, Xã Đại Hoàng, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại H+Ð
67155LÊ HỮU TIỆP01/10/2001037201004397Hồ Yên Thắng, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại Ð
68156NGUYỄN XUÂN TÌNH08/07/1998036098007626Dinh Tần, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lần đầu L+H+Đ
69157MAI VĂN TOÀN19/12/1996037096002790Quảng Công, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại Ð
70158NGUYỄN HẢI TOÀN08/11/2006037206008783Hưng Phú, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
71161PHẠM VĂN TÔN05/11/1999037099002944Thành Hồ, Xã Đồng Thái, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
72165TỐNG TOÀN TRUNG12/12/1986037086006880Bắc Thành, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhC1SH lại L+H+Ð
73167PHÙNG VĂN TÚ03/01/1994037094008479Tổ 5, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh BìnhB.01SH lần đầu L+H+Đ
74170THIỀU VĂN TỪ21/07/1986036086015773Hoa Lư, Xã Vạn Thắng, Tỉnh Ninh BìnhBSH lần đầu L+H+Đ
75178ĐINH VĂN VINH17/07/1985037085012243Thôn Hệ, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại Ð
76179LÊ HỮU VINH17/11/2007037207004877Xóm Dò 2, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh BìnhBSH lại H+Ð

TRUNG TÂM SHLX

Hạng GPLXSố HV SH LVắng LĐạt LTrượt LSH MVắng MĐạt MTrượt MSH HVắng HĐạt HTrượt HSH DVắng DĐạt DTrượt DHV Đạt% Đạt
B110000000000000000000.0%
B.01330000000030031200121751.5%
B10000000000000000000.0%
B20000000000000000000.0%
B695005000060062900292739.1%
C1799009000060063500352734.2%
C0000000000000000000.0%
Tổng cộng18114001400001500157600767139.2%

PHỤC HỒI GPLX

Hạng GPLXSố HV SH LVắng LĐạt LTrượt LSH MVắng MĐạt MTrượt MSH HVắng HĐạt HTrượt HSH DVắng DĐạt DTrượt DHV Đạt% Đạt
B110000000000000000000.0%
B.010000000000000000000.0%
B10000000000000000000.0%
B20000000000000000000.0%
B0000000000000000000.0%
C10000000000000000000.0%
C0000000000000000000.0%
Cm0000000000000000000.0%
CE0000000000000000000.0%
D0000000000000000000.0%
Dm0000000000000000000.0%
D10000000000000000000.0%
D20000000000000000000.0%
FC0000000000000000000.0%
E0000000000000000000.0%
Tổng cộng0000000000000000000.0%

THỐNG KÊ KẾT QUẢ SÁT HẠCH THEO GIÁO VIÊN

Mặc định chỉ thống kê học viên có nội dung sát hạch ID 13 (SH lần đầu L+H+Đ). Chọn nội dung khác để đối chiếu; các tab còn lại vẫn hiển thị toàn bộ khóa.

Đối chiếu theo mã đăng ký giữa bảng hocvien_bc2 và hocvien trong khóa sát hạch đang xem. Một học viên có thể được tính cho cả H1, H2 và DAT. Tỷ lệ đạt = Đạt SH / Dự SH.

Học viên thuộc nội dung đã chọn: 55  |  Không có mã đăng ký: 0  |  Không tìm thấy trong bảng học viên: 0  |  Mã đăng ký có nhiều bản ghi: 0
GIÁO VIÊN H1
STTGiáo viênSố HVVắng SHDự SHTrượt LTTrượt HìnhTrượt ĐườngĐạt SHTỷ lệ đạt
1T. Tú808002675.0%
2T. Mỹ14014117535.7%
3T. Chỉnh909114333.3%
4T. Hoàn918106112.5%
5T. Thắng71602400.0%
6T. Thường50501400.0%
7T. Đ.Quân10100100.0%
8T. Thanh10100100.0%
9T. Thư10100100.0%
Tổng cộng5525335301528.3%
GIÁO VIÊN H2
STTGiáo viênSố HVVắng SHDự SHTrượt LTTrượt HìnhTrượt ĐườngĐạt SHTỷ lệ đạt
1T. Hùng808002675.0%
2T. Mỹ14014117535.7%
3T. Chỉnh909114333.3%
4T. Hoàn918106112.5%
5T. Thường50501400.0%
6T. Mạnh40400400.0%
7T. Quân20202000.0%
8T. Đ.Quân10100100.0%
9T. Thanh10100100.0%
10T. Nam10100100.0%
11T. Liệu1100000—
Tổng cộng5525335301528.3%
GIÁO VIÊN DAT
STTGiáo viênSố HVVắng SHDự SHTrượt LTTrượt HìnhTrượt ĐườngĐạt SHTỷ lệ đạt
1T. Anh505001480.0%
2T. Đoàn505012240.0%
3T. Mỹ808005337.5%
4T. Dũng606112233.3%
5T. Thanh808006225.0%
6T. Toàn505112120.0%
7T. Hoàn716104116.7%
8T. Mạnh40400400.0%
9T. Thường30300300.0%
10T. Nam20202000.0%
11T. Tuân10100100.0%
12T. Lâm1100000—
Tổng cộng5525335301528.3%
THỐNG KÊ THEO CẶP GIÁO VIÊN H1 - H2 - DAT

Mỗi dòng là một bộ ba giáo viên phụ trách cùng học viên. Mỗi học viên chỉ được tính một lần trong bảng này; nhóm chưa phân công được tách riêng.

STTGiáo viên H1Giáo viên H2Giáo viên DATSố HVVắng SHDự SHTrượt LTTrượt HìnhTrượt ĐườngĐạt SHTỷ lệ đạt
1T. TúT. HùngT. Anh505001480.0%
2T. TúT. HùngT. Đoàn303001266.7%
3T. ChỉnhT. ChỉnhT. Thanh404002250.0%
4T. MỹT. MỹT. Mỹ808005337.5%
5T. MỹT. MỹT. Dũng606112233.3%
6T. ChỉnhT. ChỉnhT. Toàn505112120.0%
7T. HoànT. HoànT. Hoàn615103120.0%
8T. ThắngT. MạnhT. Mạnh40400400.0%
9T. HoànT. HoànT. Thanh30300300.0%
10T. ThườngT. ThườngT. Thường30300300.0%
11T. ThườngT. ThườngT. Đoàn20201100.0%
12T. ThắngT. QuânT. Nam20202000.0%
13T. Đ.QuânT. Đ.QuânT. Hoàn10100100.0%
14T. ThanhT. ThanhT. Thanh10100100.0%
15T. ThưT. NamT. Tuân10100100.0%
16T. ThắngT. LiệuT. Lâm1100000—
Tổng cộng5525335301528.3%

Trượt LT/Hình/Đường được đếm theo giá trị lythuyet/hinh/duong. Một học viên có thể trượt nhiều nội dung nên không cộng các cột trượt để suy ra số học viên không đạt. Đạt SH giữ nguyên điều kiện của hệ thống hiện tại; tỷ lệ đạt = Đạt SH / Dự SH.